Số tờ tiếng Nhật là gì?
"số tờ" trong tiếng Nhật là 枚数 (まいすう) (danh từ).
枚数 Danh từ
まいすうmaisūHán Việt: MAI SỐJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Số tờ, số tấm.
Câu hỏi thường gặp
Số tờ tiếng Nhật là gì?
"số tờ" trong tiếng Nhật là 枚数 (まいすう) (danh từ).
"số tờ" trong tiếng Nhật là 枚数 (まいすう) (danh từ).
まいすうmaisūHán Việt: MAI SỐJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Số tờ, số tấm.
"số tờ" trong tiếng Nhật là 枚数 (まいすう) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.