Khoai tây tiếng Nhật là gì?
"khoai tây" trong tiếng Nhật là じゃがいも (danh từ), ポテト (danh từ), 馬鈴薯 (ばれいしょ) (danh từ).
じゃがいも Danh từ
jagaimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
ポテト Danh từ
poteto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
馬鈴薯 Danh từ
ばれいしょbareisho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
Câu hỏi thường gặp
Khoai tây tiếng Nhật là gì?
"khoai tây" trong tiếng Nhật là じゃがいも (danh từ), ポテト (danh từ), 馬鈴薯 (ばれいしょ) (danh từ).