Kho tàng tiếng Nhật là gì?
"kho tàng" trong tiếng Nhật là コレクション (danh từ).
コレクション Danh từ
korekushonJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ sưu tập, kho tàng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kho tàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kho tàng tiếng Nhật là gì?
"kho tàng" trong tiếng Nhật là コレクション (danh từ).