Hộp tiếng Nhật là gì?
"hộp" trong tiếng Nhật là 箱 (はこ) (danh từ), 缶 (かん) (danh từ), ボックス (danh từ).
箱 Danh từ
はこhakoHán Việt: HÀMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp.
- その子はそれを箱の中に入れました。 Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
- この箱のあけ方を知っていますか。 Bạn có biết cách mở cái hộp này không?
缶 Danh từ
かんkanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lon, hộp.
ボックス Danh từ
bokkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hộp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hộp tiếng Nhật là gì?
"hộp" trong tiếng Nhật là 箱 (はこ) (danh từ), 缶 (かん) (danh từ), ボックス (danh từ).