Im lặng tiếng Nhật là gì?
"im lặng" trong tiếng Nhật là 黙る (だまる) (động từ), 沈黙 (ちんもく) (danh từ).
黙る Động từ
だまるdamaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Im lặng, lặng thinh.
- 彼が話すとみなが黙った。 Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
- 何と言ってよいかわからなかったので、私は黙っていた。 Vì không biết nên nói gì thì được, cho nên tôi đã im lặng.
沈黙 Danh từ
ちんもくchinmokuHán Việt: TRẦM MẶCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên lặng, im, lặng, im lặng.
- 雄弁は銀、沈黙は金。 Im lặng là vàng.
Câu hỏi thường gặp
Im lặng tiếng Nhật là gì?
"im lặng" trong tiếng Nhật là 黙る (だまる) (động từ), 沈黙 (ちんもく) (danh từ).