Hội viên tiếng Nhật là gì?
"hội viên" trong tiếng Nhật là 会員 (かいいん) (danh từ), メンバー (danh từ).
会員 Danh từ
かいいんkaiinHán Việt: HỘI VIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội viên, thành viên.
- 彼は会員の特典を持っている。 Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên.
メンバー Danh từ
menbāJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên, hội viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hội viên tiếng Nhật là gì?
"hội viên" trong tiếng Nhật là 会員 (かいいん) (danh từ), メンバー (danh từ).