Hợp lí tiếng Nhật là gì?
"hợp lí" trong tiếng Nhật là 合理的 (ごうりてき) (tính từ đuôi na).
合理的 Tính từ đuôi na
ごうりてきgōritekiHán Việt: HỢP LÍ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lí, hợp lý.
Câu hỏi thường gặp
Hợp lí tiếng Nhật là gì?
"hợp lí" trong tiếng Nhật là 合理的 (ごうりてき) (tính từ đuôi na).