Hợp đồng tiếng Nhật là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Nhật là 契約 (けいやく) (danh từ), 合意 (ごうい) (danh từ).
契約 Danh từ
けいやくkeiyakuHán Việt: KHẾ ƯỚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
- 彼は無理にその契約に署名させられた。 Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
- やむを得ず契約に署名させられた。 Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
合意 Danh từ
ごういgōiHán Việt: HỢP ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định, hợp đồng.
Câu hỏi thường gặp
Hợp đồng tiếng Nhật là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Nhật là 契約 (けいやく) (danh từ), 合意 (ごうい) (danh từ).