Ke tiếng Nhật là gì?
"ke" trong tiếng Nhật là 埠頭 (ふとう) (danh từ), 波止場 (はとば) (danh từ).
埠頭 Danh từ
ふとうfutō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ke, bờ xây, bến tàu.
波止場 Danh từ
はとばhatobaHán Việt: BA CHỈ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ke, bờ xây, bến tàu.
Câu hỏi thường gặp
Ke tiếng Nhật là gì?
"ke" trong tiếng Nhật là 埠頭 (ふとう) (danh từ), 波止場 (はとば) (danh từ).