Kho tiếng Nhật là gì?
"kho" trong tiếng Nhật là 倉庫 (そうこ) (danh từ), 納屋 (なや) (danh từ).
倉庫 Danh từ
そうこsōkoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho hàng, kho, nhà kho.
納屋 Danh từ
なやnayaHán Việt: NẠP ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho, vựa.
Câu hỏi thường gặp
Kho tiếng Nhật là gì?
"kho" trong tiếng Nhật là 倉庫 (そうこ) (danh từ), 納屋 (なや) (danh từ).