TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hội tiếng Nhật là gì?

"hội" trong tiếng Nhật là 同盟 (どうめい) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 社会 (しゃかい) (danh từ).

同盟(どうめい) Danh từ

どうめいdōmeiHán Việt: ĐỒNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng minh, hội, liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "同盟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

連盟(れんめい) Danh từ

れんめいrenmeiHán Việt: LIÊN MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, hội, đồng minh, liên đoàn, liên bang.

Xem đầy đủ từ "連盟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

社会(しゃかい) Danh từ

しゃかいshakaiHán Việt: XÃ HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xã hội.

  • 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

Xem đầy đủ từ "社会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hội tiếng Nhật là gì?

"hội" trong tiếng Nhật là 同盟 (どうめい) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 社会 (しゃかい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.