Hội tiếng Nhật là gì?
"hội" trong tiếng Nhật là 同盟 (どうめい) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 社会 (しゃかい) (danh từ).
同盟 Danh từ
どうめいdōmeiHán Việt: ĐỒNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng minh, hội, liên minh, liên bang.
連盟 Danh từ
れんめいrenmeiHán Việt: LIÊN MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, hội, đồng minh, liên đoàn, liên bang.
社会 Danh từ
しゃかいshakaiHán Việt: XÃ HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội.
- 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hội tiếng Nhật là gì?
"hội" trong tiếng Nhật là 同盟 (どうめい) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 社会 (しゃかい) (danh từ).