Khen ngợi tiếng Nhật là gì?
"khen ngợi" trong tiếng Nhật là 賞賛 (しょうさん) (danh từ), 褒める (ほめる) (động từ).
賞賛 Danh từ
しょうさんshōsanHán Việt: THƯỞNG TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khâm phục, khen ngợi.
- 彼らは互いに賞賛し合っている。 Họ đang khen ngợi lẫn nhau.
褒める Động từ
ほめるhomeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khen ngợi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khen ngợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khen ngợi tiếng Nhật là gì?
"khen ngợi" trong tiếng Nhật là 賞賛 (しょうさん) (danh từ), 褒める (ほめる) (động từ).