Hợp lý tiếng Nhật là gì?
"hợp lý" trong tiếng Nhật là 合理的 (ごうりてき) (tính từ đuôi na).
合理的 Tính từ đuôi na
ごうりてきgōritekiHán Việt: HỢP LÍ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lí, hợp lý.
- トムは合理的だと思います。 Tôi nghĩ Tom sẽ hợp lý.
Câu hỏi thường gặp
Hợp lý tiếng Nhật là gì?
"hợp lý" trong tiếng Nhật là 合理的 (ごうりてき) (tính từ đuôi na).