In ấn tiếng Nhật là gì?
"in ấn" trong tiếng Nhật là 印刷 (いんさつ) (danh từ).
印刷 Danh từ
いんさつinsatsuHán Việt: ẤN XOAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: In ấn.
- 印刷術が発明されたのはいつですか? Việc in ấn ra đời khi nào?
- 印刷術はいつ発明されましたか。 Việc in ấn ra đời khi nào?
Câu hỏi thường gặp
In ấn tiếng Nhật là gì?
"in ấn" trong tiếng Nhật là 印刷 (いんさつ) (danh từ).