Khinh khí cầu tiếng Nhật là gì?
"khinh khí cầu" trong tiếng Nhật là 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).
熱気球 Danh từ
ねつききゅうnetsukikyūHán Việt: NHIỆT KHÍ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh khí cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khinh khí cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khinh khí cầu tiếng Nhật là gì?
"khinh khí cầu" trong tiếng Nhật là 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).