Hữu cơ tiếng Nhật là gì?
"hữu cơ" trong tiếng Nhật là 有機 (ゆうき) (tính từ).
有機 Tính từ
ゆうきyūkiHán Việt: HỮU CƠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hữu cơ.
- 有機キウイです。どうぞご自由にお採り下さい。 Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.
Câu hỏi thường gặp
Hữu cơ tiếng Nhật là gì?
"hữu cơ" trong tiếng Nhật là 有機 (ゆうき) (tính từ).