Hợp xướng tiếng Nhật là gì?
"hợp xướng" trong tiếng Nhật là 合唱 (がっしょう) (danh từ), コーラス (danh từ), 合唱団 (がっしょうだん) (danh từ).
合唱 Danh từ
がっしょうgasshōHán Việt: HỢP XƯỚNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp xướng.
コーラス Danh từ
kōrasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp xướng, điệp khúc.
合唱団 Danh từ
がっしょうだんgasshōdanHán Việt: HỢP XƯỚNG ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dàn hợp xướng, hợp xướng.
Câu hỏi thường gặp
Hợp xướng tiếng Nhật là gì?
"hợp xướng" trong tiếng Nhật là 合唱 (がっしょう) (danh từ), コーラス (danh từ), 合唱団 (がっしょうだん) (danh từ).