TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khoa học tiếng Nhật là gì?

"khoa học" trong tiếng Nhật là 科学 (かがく) (danh từ), 理科 (りか) (danh từ), 科学的 (かがくてき) (tính từ đuôi na).

科学(かがく) Danh từ

かがくkagakuHán Việt: KHOA HỌCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học, ngành khoa học, môn khoa học.

  • 科学の目的は、しばしば言われてきた様に、理解する事ではなく、予見する事です。 Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
  • 20世紀の終わりまでに科学がどこまで進歩しているか、見当もつかない。 Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.

Xem đầy đủ từ "科学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

理科(りか) Danh từ

りかrikaHán Việt: LÍ KHOAJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học.

  • クリスは理科の授業で落ちこぼれそうです。 Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.

Xem đầy đủ từ "理科": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

科学的(かがくてき) Tính từ đuôi na

かがくてきkagakutekiHán Việt: KHOA HỌC ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học.

  • 私はあなたの反科学的貧困を十分に経験しました。 Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.

Xem đầy đủ từ "科学的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

サイエンス Danh từ

saiensu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học.

Xem đầy đủ từ "サイエンス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoa học tiếng Nhật là gì?

"khoa học" trong tiếng Nhật là 科学 (かがく) (danh từ), 理科 (りか) (danh từ), 科学的 (かがくてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.