Hộp dụng cụ tiếng Nhật là gì?
"hộp dụng cụ" trong tiếng Nhật là 工具箱 (こうぐばこ) (danh từ), 道具箱 (どうぐばこ) (danh từ).
工具箱 Danh từ
こうぐばこkōgubako giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp dụng cụ.
- トムは工具箱を開けてレンチを取り出した。 Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
道具箱 Danh từ
どうぐばこdōgubako giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp dụng cụ.
Câu hỏi thường gặp
Hộp dụng cụ tiếng Nhật là gì?
"hộp dụng cụ" trong tiếng Nhật là 工具箱 (こうぐばこ) (danh từ), 道具箱 (どうぐばこ) (danh từ).