TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hữu ích tiếng Nhật là gì?

"hữu ích" trong tiếng Nhật là 役に立つ (やくにたつ) (cụm từ), 有益 (ゆうえき) (tính từ đuôi na).

役(やく)に立(た)つ Cụm từ

やくにたつyakunitatsuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có ích, hữu ích.

  • 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
  • いつの日か役に立つような本を読みなさい。 Đọc nhiều sách như vậy sẽ có ngày rất hữu ích.

Xem đầy đủ từ "役に立つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

有益(ゆうえき) Tính từ đuôi na

ゆうえきyūekiHán Việt: HỮU ÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hữu ích.

  • 新型コロナウイルスが発生した当初、当局はそれに対する有益な情報をほとんど明かさなかった。 Các nhà chức trách hầu như không đưa ra được nhiều thông tin hữu ích về dịch Covid-19 khi nó bắt đầu bùng phát.

Xem đầy đủ từ "有益": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hữu ích tiếng Nhật là gì?

"hữu ích" trong tiếng Nhật là 役に立つ (やくにたつ) (cụm từ), 有益 (ゆうえき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.