Hữu ích tiếng Nhật là gì?
"hữu ích" trong tiếng Nhật là 役に立つ (やくにたつ) (cụm từ), 有益 (ゆうえき) (tính từ đuôi na).
役に立つ Cụm từ
やくにたつyakunitatsuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có ích, hữu ích.
- 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
- いつの日か役に立つような本を読みなさい。 Đọc nhiều sách như vậy sẽ có ngày rất hữu ích.
有益 Tính từ đuôi na
ゆうえきyūekiHán Việt: HỮU ÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hữu ích.
- 新型コロナウイルスが発生した当初、当局はそれに対する有益な情報をほとんど明かさなかった。 Các nhà chức trách hầu như không đưa ra được nhiều thông tin hữu ích về dịch Covid-19 khi nó bắt đầu bùng phát.
Câu hỏi thường gặp
Hữu ích tiếng Nhật là gì?
"hữu ích" trong tiếng Nhật là 役に立つ (やくにたつ) (cụm từ), 有益 (ゆうえき) (tính từ đuôi na).