TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hộp số tiếng Nhật là gì?

"hộp số" trong tiếng Nhật là ギアボックス (danh từ), 変速機 (へんそくき) (danh từ).

ギアボックス Danh từ

giabokkusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp số.

Xem đầy đủ từ "ギアボックス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変速機(へんそくき) Danh từ

へんそくきhensokukiHán Việt: BIẾN TỐC CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp số.

Xem đầy đủ từ "変速機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộp số tiếng Nhật là gì?

"hộp số" trong tiếng Nhật là ギアボックス (danh từ), 変速機 (へんそくき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.