Hứa tiếng Nhật là gì?
"hứa" trong tiếng Nhật là 約束 (やくそく) (danh từ).
約束 Danh từ
やくそくyakusokuHán Việt: ƯỚC THÚCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời hứa, hứa.
- 約束をしたら守るべきだ。 Nếu đã hứa thì nên giữ lấy lời.
- ジムはもう二度と来ないと私に約束した。 Jim hứa với tôi rằng sẽ không đến nữa.
Câu hỏi thường gặp
Hứa tiếng Nhật là gì?
"hứa" trong tiếng Nhật là 約束 (やくそく) (danh từ).