Khoai mỡ tiếng Nhật là gì?
"khoai mỡ" trong tiếng Nhật là だいじょ (danh từ), ウベ (danh từ), 紅芋 (べにいも) (danh từ).
だいじょ Danh từ
daijo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai mỡ, khoai tím.
ウベ Danh từ
ube giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai mỡ, khoai tím.
紅芋 Danh từ
べにいもbeniimoHán Việt: HỒNG VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai mỡ, khoai tím.
Câu hỏi thường gặp
Khoai mỡ tiếng Nhật là gì?
"khoai mỡ" trong tiếng Nhật là だいじょ (danh từ), ウベ (danh từ), 紅芋 (べにいも) (danh từ).