Hồng ngoại tiếng Nhật là gì?
"hồng ngoại" trong tiếng Nhật là 赤外 (せきがい) (tính từ đuôi na).
赤外 Tính từ đuôi na
せきがいsekigaiHán Việt: XÍCH NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng ngoại.
- 赤外線や紫外線は、人の目には見えない光である。 Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.
Câu hỏi thường gặp
Hồng ngoại tiếng Nhật là gì?
"hồng ngoại" trong tiếng Nhật là 赤外 (せきがい) (tính từ đuôi na).