Im tiếng Nhật là gì?
"im" trong tiếng Nhật là 沈黙 (ちんもく) (danh từ).
沈黙 Danh từ
ちんもくchinmokuHán Việt: TRẦM MẶCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên lặng, im, lặng, im lặng.
- 雄弁は銀、沈黙は金。 Im lặng là vàng.
Câu hỏi thường gặp
Im tiếng Nhật là gì?
"im" trong tiếng Nhật là 沈黙 (ちんもく) (danh từ).