Hội chứng tiếng Nhật là gì?
"hội chứng" trong tiếng Nhật là シンドローム (danh từ), 症候群 (しょうこうぐん) (danh từ).
シンドローム Danh từ
shindorōmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chứng.
症候群 Danh từ
しょうこうぐんshōkōgunHán Việt: CHỨNG HẬU QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chứng.
Câu hỏi thường gặp
Hội chứng tiếng Nhật là gì?
"hội chứng" trong tiếng Nhật là シンドローム (danh từ), 症候群 (しょうこうぐん) (danh từ).