Hồi đáp tiếng Nhật là gì?
"hồi đáp" trong tiếng Nhật là 答える (こたえる) (động từ), 回答 (かいとう) (danh từ).
答える Động từ
こたえるkotaeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, hồi đáp.
回答 Danh từ
かいとうkaitōHán Việt: HỒI ĐÁPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi đáp, trả lời, câu trả lời.
Câu hỏi thường gặp
Hồi đáp tiếng Nhật là gì?
"hồi đáp" trong tiếng Nhật là 答える (こたえる) (động từ), 回答 (かいとう) (danh từ).