TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

I-nốc tiếng Nhật là gì?

"i-nốc" trong tiếng Nhật là ステンレス (danh từ), ステンレススチール (danh từ), ステンレス鋼 (ステンレスこう) (danh từ).

ステンレス Danh từ

sutenresu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-nốc.

Xem đầy đủ từ "ステンレス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ステンレススチール Danh từ

sutenresusuchīru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-nốc.

Xem đầy đủ từ "ステンレススチール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ステンレス鋼(こう) Danh từ

ステンレスこうsutenresukō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-nốc.

Xem đầy đủ từ "ステンレス鋼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

不銹鋼(ふしゅうこう) Danh từ

ふしゅうこうfushūkō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-nốc.

Xem đầy đủ từ "不銹鋼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

不錆鋼(ふせいこう) Danh từ

ふせいこうfuseikō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: I-nốc.

Xem đầy đủ từ "不錆鋼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

I-nốc tiếng Nhật là gì?

"i-nốc" trong tiếng Nhật là ステンレス (danh từ), ステンレススチール (danh từ), ステンレス鋼 (ステンレスこう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.