Keo kiệt tiếng Nhật là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Nhật là ケチ (danh từ), ケチくさい (tính từ đuôi i).
ケチ Danh từ
kechiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần giữ của, keo kiệt.
- 私がけちだと言ったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
- 僕がけちだといったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
ケチくさい Tính từ đuôi i
kechikusai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn.
Câu hỏi thường gặp
Keo kiệt tiếng Nhật là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Nhật là ケチ (danh từ), ケチくさい (tính từ đuôi i).