Khinh tội tiếng Nhật là gì?
"khinh tội" trong tiếng Nhật là 軽罪 (けいざい) (danh từ), 軽犯罪 (けいはんざい) (danh từ), 微罪 (びざい) (danh từ).
軽罪 Danh từ
けいざいkeizaiHán Việt: KHINH TỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh tội, tiểu hình.
軽犯罪 Danh từ
けいはんざいkeihanzaiHán Việt: KHINH PHẠM TỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu hình, khinh tội.
微罪 Danh từ
びざいbizaiHán Việt: VI TỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu hình, khinh tội.
Câu hỏi thường gặp
Khinh tội tiếng Nhật là gì?
"khinh tội" trong tiếng Nhật là 軽罪 (けいざい) (danh từ), 軽犯罪 (けいはんざい) (danh từ), 微罪 (びざい) (danh từ).