Hồng huyết cầu tiếng Nhật là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Nhật là 赤血球 (せっけっきゅう) (danh từ).
赤血球 Danh từ
せっけっきゅうsekkekkyūHán Việt: XÍCH HUYẾT CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng cầu, hồng huyết cầu.
Câu hỏi thường gặp
Hồng huyết cầu tiếng Nhật là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Nhật là 赤血球 (せっけっきゅう) (danh từ).