Hỗn loạn tiếng Nhật là gì?
"hỗn loạn" trong tiếng Nhật là 混乱 (こんらん) (danh từ), カオス (danh từ), 無秩序 (むちつじょ) (tính từ đuôi na).
混乱 Danh từ
こんらんkonranHán Việt: HỖN LOẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn loạn.
カオス Danh từ
kaosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn loạn.
無秩序 Tính từ đuôi na
むちつじょmuchitsujoHán Việt: VÔ TRẬT TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn loạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỗn loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỗn loạn tiếng Nhật là gì?
"hỗn loạn" trong tiếng Nhật là 混乱 (こんらん) (danh từ), カオス (danh từ), 無秩序 (むちつじょ) (tính từ đuôi na).