Hội đồng tiếng Nhật là gì?
"hội đồng" trong tiếng Nhật là 評議会 (ひょうぎかい) (danh từ), 協議会 (きょうぎかい) (danh từ).
評議会 Danh từ
ひょうぎかいhyōgikaiHán Việt: BÌNH NGHỊ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng.
協議会 Danh từ
きょうぎかいkyōgikaiHán Việt: HIỆP NGHỊ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng.
Câu hỏi thường gặp
Hội đồng tiếng Nhật là gì?
"hội đồng" trong tiếng Nhật là 評議会 (ひょうぎかい) (danh từ), 協議会 (きょうぎかい) (danh từ).