Khinh miệt tiếng Nhật là gì?
"khinh miệt" trong tiếng Nhật là 蔑む (さげすむ) (động từ), 軽蔑 (けいべつ) (danh từ).
蔑む Động từ
さげすむsagesumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh bỉ, khinh miệt.
軽蔑 Danh từ
けいべつkeibetsuHán Việt: KHINH MIỆTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh miệt.
Câu hỏi thường gặp
Khinh miệt tiếng Nhật là gì?
"khinh miệt" trong tiếng Nhật là 蔑む (さげすむ) (động từ), 軽蔑 (けいべつ) (danh từ).