Khoe tiếng Nhật là gì?
"khoe" trong tiếng Nhật là 見せびらかす (みせびらかす) (động từ), 自慢 (じまん) (danh từ).
見せびらかす Động từ
みせびらかすmisebirakasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoe.
- 隣の子供が友達に、新品の自転車を見せびらかしていた。 Đứa trẻ con hàng xóm đang khoe với bạn bè chiếc xe đạp mới của nó.
- 彼は自分の新車を見せびらかした。 Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.
自慢 Danh từ
じまんjimanHán Việt: TỰ MẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoe.
Câu hỏi thường gặp
Khoe tiếng Nhật là gì?
"khoe" trong tiếng Nhật là 見せびらかす (みせびらかす) (động từ), 自慢 (じまん) (danh từ).