Xoay tiếng Nhật là gì?
"xoay" trong tiếng Nhật là 回す (まわす) (động từ), 回る (まわる) (động từ), ぐるり (phó từ).
回す Động từ
まわすmawasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoay.
- 鍵を右に回しなさい。 Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
- 彼はドアの取っ手を左手で回した。 Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
回る Động từ
まわるmawaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay, xoay.
ぐるり Phó từ
gururi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay tròn, xoay, quay vòng.
Câu hỏi thường gặp
Xoay tiếng Nhật là gì?
"xoay" trong tiếng Nhật là 回す (まわす) (động từ), 回る (まわる) (động từ), ぐるり (phó từ).