TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xanh da trời tiếng Nhật là gì?

"xanh da trời" trong tiếng Nhật là 青 (あお) (danh từ), 空色 (そらいろ) (danh từ), 水色 (みずいろ) (danh từ).

青(あお) Danh từ

あおaoHán Việt: THANHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu xanh lam, xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "青": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空色(そらいろ) Danh từ

そらいろsorairoHán Việt: KHÔNG SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "空色": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

水色(みずいろ) Danh từ

みずいろmizuiroHán Việt: THỦY SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh da trời, bầu trời xanh, ngọc lam.

Xem đầy đủ từ "水色": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xanh da trời tiếng Nhật là gì?

"xanh da trời" trong tiếng Nhật là 青 (あお) (danh từ), 空色 (そらいろ) (danh từ), 水色 (みずいろ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.