Xanh da trời tiếng Nhật là gì?
"xanh da trời" trong tiếng Nhật là 青 (あお) (danh từ), 空色 (そらいろ) (danh từ), 水色 (みずいろ) (danh từ).
青 Danh từ
あおaoHán Việt: THANHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu xanh lam, xanh da trời.
空色 Danh từ
そらいろsorairoHán Việt: KHÔNG SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh da trời.
水色 Danh từ
みずいろmizuiroHán Việt: THỦY SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh da trời, bầu trời xanh, ngọc lam.
Câu hỏi thường gặp
Xanh da trời tiếng Nhật là gì?
"xanh da trời" trong tiếng Nhật là 青 (あお) (danh từ), 空色 (そらいろ) (danh từ), 水色 (みずいろ) (danh từ).