Vị tiếng Nhật là gì?
"vị" trong tiếng Nhật là 味覚 (みかく) (danh từ), 味 (あじ) (danh từ).
味覚 Danh từ
みかくmikakuHán Việt: VỊ GIÁCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị giác, vị.
味 Danh từ
あじajiHán Việt: VỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị, hương vị.
Câu hỏi thường gặp
Vị tiếng Nhật là gì?
"vị" trong tiếng Nhật là 味覚 (みかく) (danh từ), 味 (あじ) (danh từ).