Xinh tiếng Nhật là gì?
"xinh" trong tiếng Nhật là 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na), かわいい (tính từ đuôi i), プリティ (tính từ đuôi na).
綺麗 Tính từ đuôi na
きれいkireiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp, dễ thương, xinh.
- 彼はきれいな女の子と結婚した。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
- なんてきれいな鳥なんだろう。 Thật là một chú chim xinh đẹp!
かわいい Tính từ đuôi i
kawaiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp.
- メアリーはとてもかわいい少女です。 Mary là một cô gái rất xinh xắn.
- 彼はかわいい女の子と結婚した。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
プリティ Tính từ đuôi na
puriti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh.
Câu hỏi thường gặp
Xinh tiếng Nhật là gì?
"xinh" trong tiếng Nhật là 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na), かわいい (tính từ đuôi i), プリティ (tính từ đuôi na).