Vở tiếng Nhật là gì?
"vở" trong tiếng Nhật là ノート (danh từ), 練習帳 (れんしゅうちょう) (danh từ), 雑記帳 (ざっきちょう) (danh từ).
ノート Danh từ
nōtoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
練習帳 Danh từ
れんしゅうちょうrenshūchō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vở.
雑記帳 Danh từ
ざっきちょうzakkichō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vở.
手帳 Danh từ
てちょうtechōHán Việt: THỦ THIẾPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tay, tập, vở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vở tiếng Nhật là gì?
"vở" trong tiếng Nhật là ノート (danh từ), 練習帳 (れんしゅうちょう) (danh từ), 雑記帳 (ざっきちょう) (danh từ).