Xe buýt tiếng Nhật là gì?
"xe buýt" trong tiếng Nhật là バス (danh từ), 乗合自動車 (のりあいじどうしゃ) (danh từ).
バス Danh từ
basuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe buýt.
- バスはまだ来ない。 Xe buýt vẫn chưa tới.
- どのくらいバスを待っているんですか。 Bạn đã chờ xe buýt bao lâu rồi?
乗合自動車 Danh từ
のりあいじどうしゃnoriaijidōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe buýt.
Câu hỏi thường gặp
Xe buýt tiếng Nhật là gì?
"xe buýt" trong tiếng Nhật là バス (danh từ), 乗合自動車 (のりあいじどうしゃ) (danh từ).