Xinh đẹp tiếng Nhật là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Nhật là 美しい (うつくしい) (tính từ đuôi i), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na).
美しい Tính từ đuôi i
うつくしいutsukushiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.
- 彼女は美しいドレスを着た。 Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.
綺麗 Tính từ đuôi na
きれいkireiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp, dễ thương, xinh.
- なんてきれいな鳥なんだろう。 Thật là một chú chim xinh đẹp!
Câu hỏi thường gặp
Xinh đẹp tiếng Nhật là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Nhật là 美しい (うつくしい) (tính từ đuôi i), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na).