Xe mô tô tiếng Nhật là gì?
"xe mô tô" trong tiếng Nhật là バイク (danh từ), オートバイ (danh từ).
バイク Danh từ
baiku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe máy, xe gắn máy, xe mô tô, mô tô.
オートバイ Danh từ
ōtobaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe mô tô, mô tô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe mô tô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xe mô tô tiếng Nhật là gì?
"xe mô tô" trong tiếng Nhật là バイク (danh từ), オートバイ (danh từ).