Vốn dĩ tiếng Nhật là gì?
"vốn dĩ" trong tiếng Nhật là 元 (もと) (phó từ), 本来 (ほんらい) (phó từ), もともと (phó từ).
元 Phó từ
もとmotoHán Việt: NGUYÊNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vốn dĩ, trước kia.
本来 Phó từ
ほんらいhonraiHán Việt: BẢN LAIJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vốn dĩ, ban đầu.
もともと Phó từ
motomotoJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vốn dĩ, ngay từ đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn dĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vốn dĩ tiếng Nhật là gì?
"vốn dĩ" trong tiếng Nhật là 元 (もと) (phó từ), 本来 (ほんらい) (phó từ), もともと (phó từ).