Vụn tiếng Nhật là gì?
"vụn" trong tiếng Nhật là 細かい (こまかい) (tính từ đuôi i), くず (danh từ).
細かい Tính từ đuôi i
こまかいkomakaiJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhỏ, vụn, mịn.
くず Danh từ
kuzuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rác, vụn, phế liệu.
Câu hỏi thường gặp
Vụn tiếng Nhật là gì?
"vụn" trong tiếng Nhật là 細かい (こまかい) (tính từ đuôi i), くず (danh từ).