Vứt bỏ tiếng Nhật là gì?
"vứt bỏ" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).
捨てる Động từ
すてるsuteruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vứt, vất, vứt bỏ.
Câu hỏi thường gặp
Vứt bỏ tiếng Nhật là gì?
"vứt bỏ" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).
"vứt bỏ" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).
すてるsuteruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vứt, vất, vứt bỏ.
"vứt bỏ" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.