Xanh xao tiếng Nhật là gì?
"xanh xao" trong tiếng Nhật là 青白い (あおじろい) (tính từ đuôi i).
青白い Tính từ đuôi i
あおじろいaojiroiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xanh xao, nhợt nhạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh xao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh xao tiếng Nhật là gì?
"xanh xao" trong tiếng Nhật là 青白い (あおじろい) (tính từ đuôi i).