TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vỏ tiếng Nhật là gì?

"vỏ" trong tiếng Nhật là タイヤ (danh từ), 殻 (から) (danh từ), 貝殻 (かいがら) (danh từ).

タイヤ Danh từ

taiyaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lốp, vỏ.

Xem đầy đủ từ "タイヤ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

殻(から) Danh từ

からkaraHán Việt: XÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

Xem đầy đủ từ "殻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

貝殻(かいがら) Danh từ

かいがらkaigaraHán Việt: BỐI XÁCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, vỏ sò.

Xem đầy đủ từ "貝殻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

鞘(さや) Danh từ

さやsaya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, bao kiếm.

Xem đầy đủ từ "鞘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

皮(かわ) Danh từ

かわkawaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

Xem đầy đủ từ "皮": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vỏ tiếng Nhật là gì?

"vỏ" trong tiếng Nhật là タイヤ (danh từ), 殻 (から) (danh từ), 貝殻 (かいがら) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.