Vỏ tiếng Nhật là gì?
"vỏ" trong tiếng Nhật là タイヤ (danh từ), 殻 (から) (danh từ), 貝殻 (かいがら) (danh từ).
タイヤ Danh từ
taiyaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lốp, vỏ.
殻 Danh từ
からkaraHán Việt: XÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ.
貝殻 Danh từ
かいがらkaigaraHán Việt: BỐI XÁCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, vỏ sò.
鞘 Danh từ
さやsaya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, bao kiếm.
皮 Danh từ
かわkawaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỏ tiếng Nhật là gì?
"vỏ" trong tiếng Nhật là タイヤ (danh từ), 殻 (から) (danh từ), 貝殻 (かいがら) (danh từ).