Xe cứu hỏa tiếng Nhật là gì?
"xe cứu hỏa" trong tiếng Nhật là 消防車 (しょうぼうしゃ) (danh từ).
消防車 Danh từ
しょうぼうしゃshōbōshaHán Việt: TIÊU PHÒNG XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu hỏa, xe chữa cháy.
- 5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。 Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Câu hỏi thường gặp
Xe cứu hỏa tiếng Nhật là gì?
"xe cứu hỏa" trong tiếng Nhật là 消防車 (しょうぼうしゃ) (danh từ).