Vỡ tiếng Nhật là gì?
"vỡ" trong tiếng Nhật là 割れる (われる) (động từ).
割れる Động từ
われるwareruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỡ.
- ガラスはすぐ割れる。 Thuỷ tinh dễ vỡ.
- とても高価な陶器がめちゃめちゃに割れてしまった。 Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỡ tiếng Nhật là gì?
"vỡ" trong tiếng Nhật là 割れる (われる) (động từ).